Giải thích chi tiết về thông số kỹ thuật máy nén khí

1411 lượt xem 2

Khi mua máy nén khí người dùng cần quan tâm đến thông số kỹ thuật máy nén khí để có thể lựa chọn được những sản phẩm phù hợp nhất. Tuy nhiên, không phải người tiêu dùng nào cũng hiểu rõ ý nghĩa của những thông số này. Chính vì vậy hãy cùng chúng tôi đi làm rõ ý nghĩa của từng thông số máy nén khí qua phần chia sẻ sau đây.

Thông số kỹ thuật máy nén khí là gì?

Thông số kỹ thuật của những chiếc máy nén khí công nghiệp chính là bản mô tả ngắn gọn nhưng chi tiết về các số liệu kích thước, trọng lượng, điện áp, công suất, áp lực,... của máy nén khí. Những thông số này giúp người dùng có cái nhìn tổng quan nhất về thiết bị. Những thông số kỹ thuật này được thiết lập bởi những chuyên gia, kỹ sư tham gia sản xuất máy.

thông số kỹ thuật máy nén khí

Thông số giúp người dùng chọn mua máy dễ dàng 

Các thông số kỹ thuật máy nén khí được mô tả một cách chính xác về các điều kiện cụ thể mà máy cần được hoặc có thể thỏa mãn. Chúng thường được in trên một chiếc tem máy, có dán trên máy để người dùng cũng như nhà sản xuất dễ dàng đo lường được mức độ phù hợp của máy với nhu cầu sử dụng. Tuy nhiên, thông số kỹ thuật khác biệt với giới hạn kiểm soát cho nên việc tuân thủ thông số kỹ thuật này đôi khi được xê dịch.

Đối với máy nén khí, các thông số kỹ thuật này góp phần quan trọng giúp người dùng có thể đưa ra quyết định có nên mua máy hay không? Cho biết những thiết bị này có thực sự phù hợp với nhu cầu sử dụng hay không.

Giải thích chi tiết về thông số kỹ thuật máy nén khí

Dưới đây là một số thông số kỹ thuật máy nén khí cơ bản mà người dùng cần quan tâm khi có ý định mua máy nén khí.

Công suất máy nén khí

Công suất có tên tiếng anh là Power, là thông số quan trọng nhất khi người dùng có ý định mua thiết bị máy móc nói chung, không riêng gì máy nén khí. Công suất được nhiều người đánh giá là yếu tố quyết định đến khả năng nén khí của máy, độ mạnh yếu. Nhiều người cho rằng, công suất máy nén khí càng lớn thì lượng khí nén càng cao.

thông số kỹ thuật máy nén không khí

Công suất thể hiện khả năng vận hành của động cơ

Tuy nhiên, thực tế cho thấy công suất của máy nén khí chỉ biểu thị khả năng bơm khí của động cơ, và nó không tác động trực tiếp đến lưu lượng khí. Do đó, công suất máy nén khí lớn nhưng chưa chắc hiệu suất nén khí đã cao. Không những thế, công suất còn thể hiện được khả năng tiêu hao điện. Công suất máy càng lớn thì lượng điện năng tiêu thụ càng cao.

Công suất máy nén khí được đo bằng HP (mã lực) hoặc KW. 1HP = 0.746KW.

Lưu lượng khí nén

Lưu lượng khí (air delivery) là thông số chỉ lượng khí nén ở đầu ra của quá trình nén. Đây là một thông số cần được quan tâm. Lưu lượng khí nén càng lớn chứng tỏ lượng khí nén càng cao, phù hợp cho những hoạt động có quy mô lớn. Những hoạt động quy mô nhỏ nên sử dụng máy nén có lưu lượng khí thấp.

Đơn vị đo lưu lượng khí là lít/phút, m3/phút, MFM hoặc Nm3/phút. Những máy nén khí mini có lưu lượng khí chỉ vài chục lít/phút nhưng những máy nén khí công nghiệp thì lên đến vài trăm thậm chí cả nghìn lít khí/phút.

  • 1m3/phút = 1000 lít/phút
  • 1 m3/phút = 1,089 x 1 Nm3/phút
  • 1 CFM = 0,0283 m3/phút

thông số kỹ thuật máy nén khí công nghiệp

Tem thông số trên máy nén khí Puma

Trước khi chọn mua máy nén khí, người dùng cần phải biết được lưu lượng khí cần của các dụng cụ/thiết bị sử dụng khí nén. Quý vị có thể tính theo công thức, lưu lượng máy nén sẽ bằng tổng lưu lượng khí sử dụng của toàn bộ các máy móc và cộng thêm 25%. Công thức tính như sau:

Lưu lượng máy nén khí = Lưu lượng (Thiết bị 1 + Thiết bị 2 +....+ Thiết bị n) x 1,25

Xem thêm: Khí nén thủy lực là gì?

Áp lực làm việc

Áp lực làm việc hay còn được gọi là áp lực khí nén (pressure). Thông số này biểu hiện độ “mạnh - yếu” của khí nén. Nó chính là áp suất của dòng khí nén thành phẩm. Đơn vị đo của áp lực khí nén khá đa dạng gồm có bar, psi, kg/cm2, Mpa, Atm.

Trong đó:

  • 1 bar = 1kg/cm2
  • 1 bar = 14.5psi
  • 1 Mpa = 10 bar
  • 1 Atm pressure = 1,01325 bar

Đối với những máy nén khí tiêu chuẩn, hay chính là dòng máy nén khí 1 cấp thì áp suất làm việc thường dao động ở mức từ 8 - 10 bar. Tuy nhiên, những máy nén khí cao áp (máy nén khí nhiều giai đoạn) thì áp lực làm việc thường trên 12 bar, có nhiều máy lên đến vài trăm bar, phù hợp cho các ngành công nghiệp chuyên biệt.

thông số kỹ thuật máy bơm nén khí

Tem thông số của máy nén khí Wing

Nguồn điện của máy

Thông số này cho biết máy sử dụng nguồn điện bao nhiêu. Chúng gồm có hiệu điện thế và tần số (Frequency) dòng điện. Nhờ đó mà người dùng có thể cấp nguồn điện đúng cho máy, tránh tình trạng cấp điện áp sai gây ra hư hỏng.

Hiện nay trên thị trường có hai loại máy nén khí chủ yếu là máy nén khí 1 pha và 3 pha. Máy nén khí 1 pha sử dụng điện áp 220V có tần số điện là 50Hz. Còn máy nén khí 3 pha sử dụng dòng điện có điện áp 380V với tần số 50Hz. Một số máy nén khí nhập khẩu nội địa Nhật, Đài Loan hoặc Bắc Mỹ có sự khác biệt trong điện áp. Điện áp 1 pha của họ là 110V tần số là 50/60Hx, còn điện áp 3 pha là 240V, tần số 50/60Hz. Do đó người dùng cần có bộ chuyển đổi nguồn để tương thích với dòng điện nước ta,

Một số ít máy nén khí mini còn sử dụng nguồn điện từ bình ắc quy. Cụ thể là máy nén khí 12V và máy nén khí 24V.

Dung tích bình chứa

Đây là thông số (tank capacity) là thông số chỉ khả năng chứa khí nén của bình tích áp. Bình chứa có dung tích càng lớn thì chứa được càng nhiều khí nén và ngược lại. Những bình tích áp lớn phù hợp cho các máy nén lớn, lưu lượng khí cao. Còn máy nén mini chỉ nên sử dụng bình tích áp nhỏ. Đơn vị đo bình chứa hơi là lít, đơn vị quốc tế là gallon.

thông số kỹ thuật của máy nén khí

Dung tích bình chứa cho biết khả năng chứa được khí nén của bình

Khối lượng và kích thước

Thông số kích thước (dimension) cho biết kích thước máy gồm có chiều cao, chiều rộng và chiều dài máy. Từ đó có thể xác định được khu vực đặt để máy có phù hợp hay không. Khối lượng máy (weight) cho biết máy nặng bao nhiêu, từ đó sắp xếp số người/thiết bị để vận chuyển máy phù hợp.

Ngoài ra, trên một số model còn có thông số về số lượng xi lanh đầu nén. Thông số này thường xuất hiện ở những máy nén khí piston. Chúng cho biết máy có mấy xi lanh tiến hành nén khí.

Thông số tốc độ vòng quay puly đầu nén cũng chỉ xuất hiện ở máy nén khí piston. Vì sử dụng dây đai truyền động cho nên khi động cơ quay sẽ làm dây đai truyền động làm quay puly. Thông số này cho biết số vòng quay của puly trên đầu nén trong quá trình nén khí.

Cách đọc thông số kỹ thuật máy nén khí

Sau khi đã nắm được các thông số kỹ thuật của máy nén khí, chúng ta hãy cùng nhau thử đọc một tem thông số trên máy nén khí nhé.

thông số kỹ thuật máy bơm hơi

Đọc thông số dễ dàng

Theo tem thông số ở trên, chúng ta có thể hiểu về máy nén khí như sau:

  • Model: máy có tên là H180L
  • Air Delivery: lưu lượng khí là 560 lít/phút
  • Pressure: Áp lực làm việc là 0.8Mpa
  • Frequency: tần số điện 50Hz
  • Power: công suất máy là 6KW
  • Weight: khối lượng đạt 150kg
  • Dimension: kích thước máy là 1860 x 500 x 900mm
  • Tank Capacity: dung tích bình chứa 180 lít
  • Date: ngày sản xuất là tháng 1 năm 2018.

Những thông số này cho chúng ta thấy đây là một chiếc máy nén khí công suất thuộc dạng trung, lưu lượng khí cũng như bình chứa không quá lớn. Máy phù hợp cho những tiệm rửa xe máy không cầu nâng, các nhà xưởng quy mô nhỏ, không đòi hỏi lượng khí nén lớn.

Một số lưu ý khi chọn mua máy nén khí

Bên cạnh những thông số như vừa kể trên, thì trong quá trình chọn mua máy nén khí, quý vị còn cần lưu ý thêm một số điểm như sau:

thông số kỹ thuật máy nén hơi khí

Tem thông số của máy nén khí Kobelco

  • Chỉ mua máy nén khí tại những đơn vị uy tín, có thâm niên lâu năm, có địa chỉ phương thức liên lạc rõ ràng.
  • Mua hàng ở những cửa hàng lớn để có giá bán tốt nhất. Những cửa hàng chuyên cung cấp nhiều thương hiệu máy nén khí giúp bạn có lựa chọn tối ưu nhất.
  • Lựa chọn những sản phẩm của những thương hiệu lớn như Palada, Puma, Fusheng, Pegasus, Wing, Kumisai,...
  • Xác định nhu cầu sử dụng khí rồi mới lựa chọn máy để có máy phù hợp nhất với nhu cầu làm việc.
  • Không mua những sản phẩm kém chất lượng, giá bán quá rẻ, không rõ nguồn gốc xuất xứ.

Trên đây là một số thông tin khái lược về thông số kỹ thuật máy nén khí. Hãy nghiên cứu kỹ thông số trước khi chọn mua để có thể lựa chọn được những chiếc máy nén khí phù hợp nhất. Hy vọng những chia sẻ trên đây sẽ hữu ích đối với quá trình chọn mua của quý vị.

Hỏi Đáp

Tin tức máy nén khí

Tin tức máy nén khí

Xem tất cả »
Máy nén khí trong ngành điện tử ứng dụng ra sao?

Máy nén khí trong ngành điện tử ứng dụng ra sao?

[Hé lộ] | Dầu máy nén khí trục vít Shell có điểm gì nổi bật?

[Hé lộ] | Dầu máy nén khí trục vít Shell có điểm gì nổi bật?

Phớt máy nén khí không dầu: Phân loại và công năng

Phớt máy nén khí không dầu: Phân loại và công năng

Dầu dùng cho máy nén khí Piston: Cách lựa chọn sản phẩm phù hợp

Dầu dùng cho máy nén khí Piston: Cách lựa chọn sản phẩm phù hợp

Địa chỉ mua phụ kiện máy nén khí không dầu chính hãng

Địa chỉ mua phụ kiện máy nén khí không dầu chính hãng

Đánh giá TOP 3 máy nén khí không dầu 25 lít chính hãng, tốt nhất

Đánh giá TOP 3 máy nén khí không dầu 25 lít chính hãng, tốt nhất

Top model dòng máy nén khí Standard được ưa chuộng nhất năm 2022

Top model dòng máy nén khí Standard được ưa chuộng nhất năm 2022

Đánh giá máy nén khí Power Sonic nội địa Nhật chất lượng

Đánh giá máy nén khí Power Sonic nội địa Nhật chất lượng

Đánh giá chất lượng các thương hiệu máy nén khí đến từ Ấn Độ

Đánh giá chất lượng các thương hiệu máy nén khí đến từ Ấn Độ

Gọi ngay
Gọi ngay
Messenger
Messenger
Zalo
Zalo
Bản đồ
Bản đồ